common sense
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
sense
sɛns
sens
commonsense

Định nghĩa và ý nghĩa của "common sense"trong tiếng Anh

Common sense
01

lẽ thường, lương tri

the ability to make sound judgments and think in a practical way 
common sense definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It is common sense to wear a seatbelt while driving for safety. 

Đeo dây an toàn khi lái xe vì an toàn là lẽ thường tình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng