common sense
Pronunciation
/kˈɑːmən sˈɛns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "common sense"trong tiếng Anh

Common sense
01

lẽ thường, lương tri

the ability to make sound judgments and think in a practical way
common sense definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His advice was grounded in common sense, making it easy to follow.
Lời khuyên của anh ấy dựa trên lẽ thường, khiến nó dễ dàng làm theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng