Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Common sense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It is common sense to wear a seatbelt while driving for safety.
Đeo dây an toàn khi lái xe vì an toàn là lẽ thường tình.



























