Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Common cold
01
cảm lạnh thông thường, cảm
a viral infection causing symptoms like a runny nose, cough, and sore throat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common colds
Các ví dụ
She missed school because of a common cold.
Cô ấy đã nghỉ học vì bị cảm lạnh thông thường.



























