comestible
co
mes
ˈmɛs
mes
ti
ti
ble
bəl
bēl
combustiblecompatible

Định nghĩa và ý nghĩa của "comestible"trong tiếng Anh

comestible
01

có thể ăn được, thích hợp để tiêu thụ

fit for human or animal consumption 
comestible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most comestible
so sánh hơn
more comestible
có thể phân cấp
Các ví dụ
Not all wild mushrooms are comestible; some can be deadly. 

Không phải tất cả nấm hoang dã đều ăn được; một số có thể gây chết người.

Comestible
01

thực phẩm, đồ ăn

items of food 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comestibles
Các ví dụ
The pantry was stocked with comestibles for the long winter ahead. 

Kho thực phẩm được dự trữ đầy thực phẩm cho mùa đông dài sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng