to wash in
Pronunciation
/wˈɑːʃ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wash in"trong tiếng Anh

to wash in
01

to enter an area after being carried there by flowing water, such as rain, waves, or stormwater 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
wash
Các ví dụ
Fertilizer can wash in after heavy rain. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng