high-flow
Pronunciation
/hˈaɪflˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-flow"trong tiếng Anh

high-flow
01

moving, carrying, or supplying a large amount of liquid, air, or gas quickly 

thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The park uses a high-flow drainage channel after heavy rain. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng