Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come around
[phrase form: come]
01
thay đổi quyết định, để bản thân bị thuyết phục
to completely change one's decision or opinion
Intransitive
Các ví dụ
It took some time, but my parents eventually came around to accepting my career choice.
Mất một thời gian, nhưng cuối cùng bố mẹ tôi cũng thay đổi quyết định và chấp nhận lựa chọn nghề nghiệp của tôi.
02
tỉnh lại, thức dậy
to awaken from a state of unconsciousness
Intransitive
Các ví dụ
He was knocked unconscious in the accident but gradually came around in the ambulance.
Anh ta bị đánh bất tỉnh trong vụ tai nạn nhưng dần dần tỉnh lại trong xe cứu thương.
03
ghé qua, đến
to visit someone at their house or place
Intransitive
Các ví dụ
I 'm planning to come around to your place tomorrow to return the book I borrowed.
Tôi đang định ghé qua nhà bạn ngày mai để trả lại cuốn sách tôi đã mượn.
04
lặp lại, xảy ra
to occur at regular intervals
Intransitive
Các ví dụ
The neighborhood block party comes around once a year, bringing the community together.
Bữa tiệc khu phố diễn ra mỗi năm một lần, gắn kết cộng đồng.



























