Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Combatant
01
chiến binh, người chiến đấu
an individual engaged in fighting or warfare, typically as a member of a military force or armed group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
combatants
Các ví dụ
The wounded combatant was swiftly evacuated from the battlefield to receive medical attention.
Chiến binh bị thương đã được sơ tán nhanh chóng khỏi chiến trường để nhận được sự chăm sóc y tế.
combatant
01
chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu
engaging in or ready for combat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Cây Từ Vựng
noncombatant
combatant



























