Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Colostomy
01
phẫu thuật mở thông đại tràng
a surgical procedure where an opening is made in the abdomen to redirect part of the colon for waste elimination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
colostomies
Các ví dụ
Amy 's doctor suggested a colostomy to manage her bowel issues.
Bác sĩ của Amy đã đề nghị một thủ thuật mở thông đại tràng để quản lý các vấn đề về ruột của cô ấy.



























