Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Must-have
01
cần thiết, thiết yếu
something considered essential, highly desirable, or necessary to own, use, or experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
must-haves
Các ví dụ
A waterproof jacket is a must-have for hiking in the mountains.
Áo khoác chống nước là vật bất ly thân khi đi bộ đường dài trên núi.
must-have
01
cần thiết, thiết yếu
considered highly desirable, essential, or especially worth having
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
A lightweight jacket is a must-have item for spring travel.
Một chiếc áo khoác nhẹ là một món đồ cần phải có cho chuyến du lịch mùa xuân.



























