Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Must-have
01
cần thiết, thiết yếu
something considered essential, highly desirable, or necessary to own, use, or experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
must-haves
Các ví dụ
Her latest album is a must-have for jazz fans.
Album mới nhất của cô ấy là món đồ không thể thiếu cho người hâm mộ nhạc jazz.
must-have
01
cần thiết, thiết yếu
considered highly desirable, essential, or especially worth having
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
These boots became a must-have fashion piece during the winter season.
Đôi bốt này đã trở thành một món thời trang phải có trong mùa đông.



























