Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
must-see
01
không thể bỏ qua, phải xem
highly recommended to visit or experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most must-see
so sánh hơn
more must-see
không phân cấp được
Các ví dụ
The Colosseum is a must-see attraction for anyone visiting Rome.
Đấu trường La Mã là một điểm tham quan không thể bỏ qua đối với bất kỳ ai đến thăm Rome.
Must-see
01
phải xem, không thể bỏ qua
something that is essential to visit, especially because it is impressive, important, or unique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
must-sees
Các ví dụ
Machu Picchu is a must-see if you're traveling through South America.
Machu Picchu là một must-see nếu bạn đang du lịch qua Nam Mỹ.



























