low-carbon
Pronunciation
/lˈoʊkˈɑːɹbən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-carbon"trong tiếng Anh

low-carbon
01

các-bon thấp, phát thải các-bon thấp

producing only a small amount of carbon dioxide or greenhouse gases
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Governments encourage low-carbon energy sources like wind and solar.
Chính phủ khuyến khích các nguồn năng lượng ít carbon như gió và mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng