Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-carbon
01
các-bon thấp, phát thải các-bon thấp
producing only a small amount of carbon dioxide or greenhouse gases
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Governments encourage low-carbon energy sources like wind and solar.
Chính phủ khuyến khích các nguồn năng lượng ít carbon như gió và mặt trời.



























