low-carbon
low
ləʊ
lew
car
kɑ:
kaa
bon
bən
bēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-carbon"trong tiếng Anh

low-carbon
01

các-bon thấp, phát thải các-bon thấp

producing only a small amount of carbon dioxide or greenhouse gases 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company adopted low-carbon technologies to reduce emissions. 

Công ty đã áp dụng công nghệ phát thải carbon thấp để giảm lượng khí thải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng