votive candle
vo
ˈvəʊ
vew
tive
tɪv
tiv
can
kan
kan
dle
dəl
dēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "votive candle"trong tiếng Anh

Votive candle
01

nến cầu nguyện, nến tế lễ

a small candle lit as part of a prayer or religious offering, often in a church 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
votive candles
Các ví dụ
She lit a votive candle for her family. 

Cô ấy thắp một ngọn nến cầu nguyện cho gia đình mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng