Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Easter Monday
01
Thứ Hai Phục Sinh, Thứ Hai sau Lễ Phục Sinh (ngày lễ công cộng)
the day following Easter Sunday, often observed as a public holiday in some countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Schools are closed on Easter Monday.
Các trường học đóng cửa vào Thứ Hai Phục Sinh.



























