Easter Monday
Pronunciation
/ˈiːstɚ mˈʌndeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Easter Monday"trong tiếng Anh

Easter Monday
01

Thứ Hai Phục Sinh, Thứ Hai sau Lễ Phục Sinh (ngày lễ công cộng)

the day following Easter Sunday, often observed as a public holiday in some countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The park was crowded on Easter Monday.
Công viên đông đúc vào Thứ Hai Phục Sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng