devolved
de
di
volved
ˈvɑlvd
vaalvd
/dɪvˈɒlvd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "devolved"trong tiếng Anh

devolved
01

được phân quyền, được chuyển giao

transferred from a central government to a local or regional authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Devolved powers include education and healthcare.
Các quyền hạn được chuyển giao bao gồm giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng