Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marxism
01
chủ nghĩa Mác, lý thuyết Mác
a political and economic theory that explains society in terms of class conflict between workers and owners
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Marxism influenced many political movements in the 20th century.
Chủ nghĩa Marx đã ảnh hưởng đến nhiều phong trào chính trị trong thế kỷ 20.



























