marxism
marx
ˈmɑ:rk
maark
i
si
sm
zəm
zēm
/mˈɑːksɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Marxism"trong tiếng Anh

Marxism
01

chủ nghĩa Mác, lý thuyết Mác

a political and economic theory that explains society in terms of class conflict between workers and owners
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Students studied Marxism in political theory courses.
Sinh viên đã nghiên cứu chủ nghĩa Marx trong các khóa học lý thuyết chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng