Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Marxism
01
chủ nghĩa Mác, lý thuyết Mác
a political and economic theory that explains society in terms of class conflict between workers and owners
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Students studied Marxism in political theory courses.
Sinh viên đã nghiên cứu chủ nghĩa Marx trong các khóa học lý thuyết chính trị.



























