Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leader of the Opposition
01
Lãnh đạo Đối lập, Thủ lĩnh Đối lập
(in Britain) the head of the largest party not in government, leading the Shadow Cabinet in Parliament
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Leaders of the Opposition
Các ví dụ
The Leader of the Opposition criticized government policies during the debate.
Lãnh đạo phe đối lập đã chỉ trích các chính sách của chính phủ trong cuộc tranh luận.



























