Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schengen agreement
/ʃˈɛndʒən ɐɡɹˈiːmənt/
Schengen agreement
01
Hiệp định Schengen, Thỏa thuận Schengen
a treaty allowing free travel across borders of participating European countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Border checks were reduced after the implementation of the Schengen agreement.
Kiểm tra biên giới đã được giảm bớt sau khi thực hiện Hiệp định Schengen.



























