Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agglomerate
01
khối kết tụ, đống
a collection of objects laid on top of each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
agglomerates
02
đá kết tụ, đá vụn núi lửa
volcanic rock consisting of large fragments fused together
to agglomerate
01
tụ lại, kết tụ
to come together or grow into a unified mass or cluster
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
agglomerate
ngôi thứ ba số ít
agglomerates
hiện tại phân từ
agglomerating
quá khứ đơn
agglomerated
quá khứ phân từ
agglomerated
Các ví dụ
Over time, the coffee grounds in the French press would agglomerate, creating a thick sludge at the bottom.
Theo thời gian, bã cà phê trong bình pha cà phê kiểu Pháp sẽ kết tụ lại, tạo ra một lớp bùn dày ở dưới đáy.
agglomerate
01
kết tụ, tụ lại
clustered together but not coherent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most agglomerate
so sánh hơn
more agglomerate
có thể phân cấp



























