agglomerate
agg
ˈəg
ēg
lo
lo
me
rate
rɪt
rit

Định nghĩa và ý nghĩa của "agglomerate"trong tiếng Anh

Agglomerate
01

khối kết tụ, đống

a collection of objects laid on top of each other 
agglomerate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
agglomerates
02

đá kết tụ, đá vụn núi lửa

volcanic rock consisting of large fragments fused together 
to agglomerate
01

tụ lại, kết tụ

to come together or grow into a unified mass or cluster 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
agglomerate
ngôi thứ ba số ít
agglomerates
hiện tại phân từ
agglomerating
quá khứ đơn
agglomerated
quá khứ phân từ
agglomerated
Các ví dụ
The dust particles in the air began to agglomerate, forming dense clouds. 

Các hạt bụi trong không khí bắt đầu kết tụ, tạo thành những đám mây dày đặc.

agglomerate
01

kết tụ, tụ lại

clustered together but not coherent 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most agglomerate
so sánh hơn
more agglomerate
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng