executive order
ex
ɛg
eg
e
ˈzɛ
ze
cu
kju:
kyoo
tive
ˌtɪv
tiv
or
ɔ:
aw
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "executive order"trong tiếng Anh

Executive order
01

sắc lệnh hành pháp, lệnh hành pháp

an official command issued by the president that has the force of law 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
executive orders
Các ví dụ
The president signed an executive order to improve public safety. 

Tổng thống đã ký một sắc lệnh hành pháp để cải thiện an toàn công cộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng