Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parliamentary privilege
01
quyền miễn trừ nghị viện, đặc quyền nghị viện
the right of lawmakers to speak or act in parliament without being sued or prosecuted for what they say
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The senator used parliamentary privilege to raise a sensitive issue.
Thượng nghị sĩ đã sử dụng đặc quyền nghị viện để nêu lên một vấn đề nhạy cảm.



























