ranked choice
ranked
rankt
rankt
choice
ʧɔɪs
choys

Định nghĩa và ý nghĩa của "ranked choice"trong tiếng Anh

Ranked choice
01

bầu cử theo thứ hạng ưu tiên, hệ thống bỏ phiếu lựa chọn có thứ hạng

a voting system where people list candidates in order of preference 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Ranked choice voting allows voters to select their favorite candidate first, second, and third. 

Bỏ phiếu xếp hạng cho phép cử tri chọn ứng cử viên yêu thích của họ thứ nhất, thứ hai và thứ ba.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng