Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
voluntary manslaughter
/vˈɑːləntɚɹi mˈænslɔːɾɚ/
Voluntary manslaughter
01
giết người có chủ ý, giết người cố ý
the crime of killing someone illegally without planning it, usually in a sudden emotional situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
voluntary manslaughters
Các ví dụ
The court considered voluntary manslaughter because he acted in the heat of the moment.
Tòa án đã xem xét tội giết người do bộc phát vì anh ta hành động trong cơn nóng giận.



























