Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
involuntary manslaughter
/ɪnvˈɑːləntɚɹi mˈænslɔːɾɚ/
Involuntary manslaughter
01
giết người không cố ý, giết người do bất cẩn
the crime of causing someone's death by accident or carelessness, without intending to kill
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
She was found guilty of involuntary manslaughter after the workplace accident.
Cô ấy bị kết tội ngộ sát sau tai nạn lao động.



























