kike dyke
Pronunciation
/kˈaɪk dˈaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kike dyke"trong tiếng Anh

Kike dyke
01

người đồng tính nữ Do Thái, Do Thái đồng tính nữ

a Jewish lesbian, used as a double-targeting insult
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kike dykes
Các ví dụ
The kike dyke laughed while telling a story to friends.
Người đồng tính nữ Do Thái cười khi kể chuyện cho bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng