Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collage
01
cắt dán, ghép hình
the art of making pictures by sticking photographs, pieces of cloth or colored paper onto a surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
collages
Các ví dụ
She created a vibrant collage of city scenes using magazine cutouts and acrylic paint.
Cô ấy đã tạo ra một collage sống động về các cảnh thành phố bằng cách sử dụng hình cắt từ tạp chí và sơn acrylic.
1.1
cắt dán, tổng hợp
a collection or combination of diverse elements or ideas
Các ví dụ
The artist's new novel was a collage of memories, blending personal experiences with fictional narratives.
Cuốn tiểu thuyết mới của nghệ sĩ là một bức cắt dán ký ức, pha trộn giữa trải nghiệm cá nhân và những câu chuyện hư cấu.
02
cắt dán, ghép hình
a picture or artwork created by assembling different materials, such as paper, fabric, or photographs, onto a surface
Các ví dụ
The artist's collage featured images of nature and city scenes.
Tác phẩm cắt dán của nghệ sĩ có hình ảnh thiên nhiên và cảnh thành phố.



























