ass bandit
ass
ˈæs
ās
ban
bæn
bān
dit
dɪt
dit
arse bandit
ass-bandit

Định nghĩa và ý nghĩa của "ass bandit"trong tiếng Anh

Ass bandit
01

kẻ cướp mông, tên cướp hậu môn

a person who engages in anal sex, used pejoratively 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
ass bandits
Các ví dụ
The ass bandit helped carry drinks to the table. 

Kẻ cướp hậu môn đã giúp mang đồ uống đến bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng