Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mary-ann
01
bê đê, pê đê
a gay man perceived as noticeably feminine in manner, voice, or style
dated
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mary-anns
Các ví dụ
The bartender rolled his eyes and said, " Relax, mary-ann. "
Người pha chế lườm mắt và nói: "Thư giãn đi, mary-ann."



























