backgammon player
back
ˈbæk
bāk
ga
mmon
mən
mēn
player
pleɪə
pleie

Định nghĩa và ý nghĩa của "backgammon player"trong tiếng Anh

Backgammon player
01

người chơi backgammon, người chơi cờ thỏ

a gay man, used as a mocking or contemptuous label 
lỗi thời
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
backgammon players
giống đực số ít
backgammon player
neutral form
gay person
Các ví dụ
The bullies called him a backgammon player after he came out. 

Những kẻ bắt nạt gọi anh ấy là người chơi backgammon sau khi anh ấy công khai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng