Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mumble-matins
01
thầy tu lầm bầm kinh sáng, linh mục lầm bầm
a Roman Catholic priest, usually referenced in a mocking way
Dialect
British
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
mumble-matins
Các ví dụ
That mumble-matins kept mumbling prayers at the service.
Tên mumble-matins đó cứ lẩm bẩm những lời cầu nguyện trong buổi lễ.
LanGeek



























