assbite
ass
æs
ās
bite
ˈbaɪt
bait
/ɐsbˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assbite"trong tiếng Anh

Assbite
01

phiền toái, rắc rối

a thing, situation, or event that is irritating, frustrating, or causes unnecessary trouble
assbite definition and meaning
Disapproving
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assbites
Các ví dụ
That rule is an assbite and everyone knows it.
Quy tắc đó là một cơn đau đầu và ai cũng biết điều đó.
02

kẻ ngốc, người phiền phức

an annoying, irritating, or stupid person
assbite definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Stop acting like an assbite and help out.
Ngừng hành động như một kẻ ngốc và giúp đỡ đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng