quimby
quim
ˈkwɪm
kvim
by
bi
bi
/kwˈɪmbi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quimby"trong tiếng Anh

Quimby
01

một kẻ vụng về, một kẻ ngốc nghếch

a person regarded as bumbling, foolish, or inept
quimby definition and meaning
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quimbies
Các ví dụ
Everyone laughed when the quimby forgot his own name.
Mọi người cười khi quimby quên tên của chính mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng