Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pussy-whipped
01
bị vợ áp đảo, phục tùng bạn gái quá mức
(of a man) excessively obedient or submissive to his female partner
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pussy-whipped
so sánh hơn
more pussy-whipped
có thể phân cấp
lĩnh vực
relationships, behavior, society
Các ví dụ
Everyone joked he was pussy-whipped after she told him what to do.
Mọi người đều đùa rằng anh ta bị vợ điều khiển sau khi cô ấy bảo anh ta phải làm gì.
LanGeek



























