Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pussy-whipped
01
bị vợ áp đảo, phục tùng bạn gái quá mức
(of a man) excessively obedient or submissive to his female partner
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pussy-whipped
so sánh hơn
more pussy-whipped
có thể phân cấp
Các ví dụ
That guy 's completely pussy-whipped at work and at home.
Anh chàng đó hoàn toàn bị vợ cai quản ở nơi làm việc và ở nhà.



























