pussy-whipped
Pronunciation
/pˈʊsiwˈɪpt/
/pˈʊsiwˈɪpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pussy-whipped"trong tiếng Anh

pussy-whipped
01

bị vợ áp đảo, phục tùng bạn gái quá mức

(of a man) excessively obedient or submissive to his female partner
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pussy-whipped
so sánh hơn
more pussy-whipped
có thể phân cấp
Các ví dụ
That guy 's completely pussy-whipped at work and at home.
Anh chàng đó hoàn toàn bị vợ cai quản ở nơi làm việc và ở nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng