to faglame
Pronunciation
/fˈæɡleɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faglame"trong tiếng Anh

to faglame
01

xúc phạm bằng cách gọi là đồng tính, tấn công bằng cách gọi là gay

to insult or attack someone on a message board or online forum, usually by calling them gay
offensive
slang
vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
faglame
ngôi thứ ba số ít
faglames
hiện tại phân từ
faglaming
quá khứ đơn
faglamed
quá khứ phân từ
faglamed
Các ví dụ
He faglamed me for posting the wrong meme.
Anh ấy đã faglame tôi vì đăng meme sai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng