Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dopehead
01
người vụng về, kẻ bất tài
a person foolish, inept, or incompetent
không tán thành
tiếng lóng
Các ví dụ
That dopehead messed up the entire plan.
Tên ngốc nghếch đó đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch.
02
người nghiện ma túy, con nghiện
a person who regularly uses drugs, especially cannabis
không tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dopeheads
Các ví dụ
That dopehead spent all day smoking in the park.
Tên nghiện ma túy đó đã dành cả ngày hút thuốc trong công viên.
Cây Từ Vựng
dopehead
dope
head



























