Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dopehead
01
người vụng về, kẻ bất tài
a person foolish, inept, or incompetent
Disapproving
Slang
Các ví dụ
I ca n't believe the dopehead called me by the wrong name.
Tôi không thể tin được rằng kẻ ngốc đã gọi tôi bằng tên sai.
02
người nghiện ma túy, con nghiện
a person who regularly uses drugs, especially cannabis
Disapproving
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dopeheads
Các ví dụ
The dopehead laughed while rolling another joint.
Kẻ nghiện ma túy cười trong khi cuốn điếu cần khác.
Cây Từ Vựng
dopehead
dope
head



























