Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
U-Haul lesbian
01
Người đồng tính nữ chuyển nhà, Người đồng tính nữ U-Haul
a lesbian stereotyped as moving very quickly into shared living arrangements with partners
humorous
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
U-Haul lesbians
Các ví dụ
Everyone laughed when she said the breakup cured her U-Haul lesbian phase.
Mọi người đều cười khi cô ấy nói rằng cuộc chia tay đã chữa khỏi giai đoạn đồng tính nữ U-Haul của cô ấy.



























