throat-slitter
throat
θrəʊtslɪtə
threwtslitē
slitter

Định nghĩa và ý nghĩa của "throat-slitter"trong tiếng Anh

Throat-slitter
01

kẻ cắt cổ, sát thủ

a person regarded as violently dangerous or capable of murder 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
throat-slitters
Các ví dụ
That guy looks like a throat-slitter, keep your distance. 

Gã đó trông giống như một kẻ cắt cổ họng, hãy giữ khoảng cách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng