Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cold-hearted
01
vô cảm, tàn nhẫn
lacking sympathy, kindness, or compassion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cold-hearted
so sánh hơn
more cold-hearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave a cold-hearted response to his plea.
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời vô cảm cho lời cầu xin của anh ta.



























