cold-hearted
cold
kəʊldhɑ:tɪd
kewldhaatid
hearted
coldhearted

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold-hearted"trong tiếng Anh

cold-hearted
01

vô cảm, tàn nhẫn

lacking sympathy, kindness, or compassion 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cold-hearted
so sánh hơn
more cold-hearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is cold-hearted and never helps anyone. 

Anh ấy vô cảm và không bao giờ giúp đỡ ai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng