pussyboy
Pronunciation
/pˈʊsɪbˌɔɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pussyboy"trong tiếng Anh

Pussyboy
01

kẻ hèn nhát, đồ yếu đuối

a man considered weak, effeminate, or cowardly
pussyboy definition and meaning
offensive
slang
vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pussyboys
Các ví dụ
The pussyboy avoided lifting anything heavier than a chair.
Pussyboy tránh nâng bất cứ thứ gì nặng hơn một cái ghế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng