Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cold war
01
chiến tranh lạnh, xung đột tiềm ẩn
a state of unfriendly relationship between two states which are not openly at war with each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold wars
Các ví dụ
The two nations have been in a cold war for decades, avoiding direct conflict.
Hai quốc gia đã ở trong tình trạng chiến tranh lạnh trong nhiều thập kỷ, tránh xung đột trực tiếp.
02
chiến tranh lạnh, xung đột gián tiếp
a state of political hostility that existed from 1945 until 1990 between countries led by the Soviet Union and countries led by the United States



























