negative nancy
ne
ˈnɛ
ne
ga
tive
ˌtɪv
tiv
nan
nan
nan
cy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "Negative Nancy"trong tiếng Anh

Negative Nancy
01

Người bi quan, Kẻ hay phàn nàn

a persistently pessimistic or complaining person 
Negative Nancy definition and meaning
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Negative Nancies
tên riêng
Các ví dụ
The Negative Nancy always finds something wrong with every plan. 

Người tiêu cực luôn tìm thấy điều gì đó sai với mọi kế hoạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng