Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Negative Nancy
01
Người bi quan, Kẻ hay phàn nàn
a persistently pessimistic or complaining person
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Negative Nancies
tên riêng
Các ví dụ
The Negative Nancy ruined the group trip by complaining nonstop.
Kẻ tiêu cực đã làm hỏng chuyến đi nhóm bằng cách phàn nàn không ngừng.



























