Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
NEET
01
NEET, kẻ lười biếng sống bám
a lazy, unmotivated person living off parents, avoiding responsibility, and indulging in escapist hobbies
Dialect
British
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
NEETs
tên riêng
Các ví dụ
" Stop being such a NEET and get a job, " his friends kept telling him.
"Đừng có là một NEET như vậy nữa và đi tìm việc đi," bạn bè anh ấy cứ nói với anh ấy mãi.



























