needy
nee
ˈni:
ni
dy
di
di
nerdy

Định nghĩa và ý nghĩa của "needy"trong tiếng Anh

01

phụ thuộc, cần được hỗ trợ tình cảm nhiều

lacking confidence and needing to be emotionally supported a lot 
needy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
neediest
so sánh hơn
needier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's feeling needy lately, constantly seeking validation from her friends. 

Gần đây cô ấy cảm thấy cần sự giúp đỡ, liên tục tìm kiếm sự xác nhận từ bạn bè.

02

túng thiếu, nghèo khó

lacking enough money or resources to meet basic living requirements 
Các ví dụ
The organization provides food and clothing for needy families. 

Tổ chức cung cấp thực phẩm và quần áo cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

01

người nghèo khó, người thiếu thốn

needy people collectively 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng