Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
NEET
01
NEET, kẻ lười biếng sống bám
a lazy, unmotivated person living off parents, avoiding responsibility, and indulging in escapist hobbies
Dialect
British
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
tên riêng
dạng số nhiều
NEETs
Các ví dụ
He calls himself a NEET, spending all day on anime and video games instead of job hunting.
Anh ấy tự gọi mình là NEET, dành cả ngày xem anime và chơi trò chơi điện tử thay vì tìm việc.
LanGeek



























