cold sweat
Pronunciation
/kˈoʊld swˈɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold sweat"trong tiếng Anh

Cold sweat
01

mồ hôi lạnh, mồ hôi do sợ hãi hoặc lo lắng

a state in which one sweats because of being really scared or anxious
cold sweat definition and meaning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cold sweats
Các ví dụ
Walking through the haunted house gave me a cold sweat.
Đi qua ngôi nhà ma ám khiến tôi toát mồ hôi lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng