lobotomite
lo
ˈlɑ:
laa
bo
to
ˌtɑ:
taa
mite
maɪt
mait
/lˈɒbətˌɒmaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lobotomite"trong tiếng Anh

Lobotomite
01

người bị cắt thùy não, kẻ ngốc

a stupid, brainless, or mentally vacant person
lobotomite definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lobotomites
Các ví dụ
The lobotomite player kept breaking the same rule.
Người chơi bị cắt thùy não cứ tiếp tục vi phạm cùng một quy tắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng