lobotomite
lo
ˈlɒ
lo
bo
to
ˌtɒ
to
mite
maɪt
mait

Định nghĩa và ý nghĩa của "lobotomite"trong tiếng Anh

Lobotomite
01

người bị cắt thùy não, kẻ ngốc

a stupid, brainless, or mentally vacant person 
lobotomite definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lobotomites
Các ví dụ
The lobotomite couldn't remember where he parked his own car. 

Người bị cắt thùy não không thể nhớ nơi anh ta đã đỗ xe của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng