Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lard face
01
mặt mỡ, mặt phệ
an overweight person, especially one with a round or fat face
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lard faces
Các ví dụ
The crude coworker called the new employee lard face.
Đồng nghiệp thô lỗ đã gọi nhân viên mới là mặt mỡ.



























