Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knob jockey
01
thằng ngốc, thằng khốn
an annoying, stupid, or worthless person
offensive
slang
vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knob jockeys
Các ví dụ
The boss is a right knob jockey, always taking credit for our work.
Ông chủ là một thằng ngu, luôn nhận công lao cho công việc của chúng tôi.
02
bê đê, pê đê
a person who receives anal sex
slang
vulgar
Các ví dụ
Everyone noticed the knob jockey quietly helping set up chairs.
Mọi người đều nhận thấy người nhận đang lặng lẽ giúp sắp xếp ghế.



























