jailbait
jail
ˈʤeɪl
jeil
bait
beɪt
beit

Định nghĩa và ý nghĩa của "jailbait"trong tiếng Anh

Jailbait
01

mồi tù, người chưa đủ tuổi hấp dẫn

a sexually attractive underage person, usually a girl, implying risk of legal trouble 
Dialectamerican flagAmerican
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
jailbaits
giống cái số ít
jailbait
neutral form
underage person
Các ví dụ
She was just a jailbait back then, barely 16. 

Cô ấy chỉ là một người chưa trưởng thành hấp dẫn hồi đó, mới 16 tuổi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

jailbait

jail

+

bait

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng