gaper
Pronunciation
/ɡˈeɪpɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaper"trong tiếng Anh

01

hậu môn mở, hậu môn giãn rộng

a visibly stretched or open anus
slang
vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gapers
Các ví dụ
Even the nurse was startled by the gaper during the exam.
Ngay cả y tá cũng giật mình vì gaper trong lúc khám.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng